Thép Trường Thịnh Phát
thép ống đen , đen đúc

thép ống đen , đen đúc

  • Mã: tod
  • 117

Thép ống đen là loại thép ống được sản xuất từ thép carbon, không tráng kẽm hoặc sơn phủ bên ngoài, có màu đen tự nhiên của thép cán nóng. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu nhà thép, hệ thống dẫn dầu, khí, nước,...

Chi tiết sản phẩm

Tiêu chuẩn sản xuất thép ống đen

Thép ống đen thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước như:

  • ASTM A53 (Mỹ): Dùng cho hệ thống ống dẫn nước, khí, dầu, kết cấu.
  • ASTM A500 (Mỹ): Dùng trong kết cấu xây dựng.
  • JIS G3444, JIS G3452, JIS G3466 (Nhật Bản): Dùng cho kết cấu, dẫn nước, khí.
  • EN 10219 (Châu Âu): Dùng trong cơ khí, kết cấu.
  • TCVN 3783-83 (Tiêu chuẩn Việt Nam).

2. Quy cách thép ống đen

Thép ống đen có nhiều loại, kích thước và độ dày khác nhau, phổ biến gồm:

 Thép ống đen hàn (ERW - Electric Resistance Welded)

  • Đường kính ngoài (OD): 12.7 mm – 508 mm.
  • Độ dày (WT): 0.6 mm – 12 mm.
  • Chiều dài (L): 6m, 9m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.

 Thép ống đen đúc (Seamless)

  • Đường kính ngoài (OD): 21.3 mm – 610 mm.
  • Độ dày (WT): 2 mm – 50 mm.
  • Chiều dài (L): 6m, 9m, 12m.

3. Ứng dụng của thép ống đen

  • Xây dựng: Làm giàn giáo, kết cấu nhà xưởng, cột, dầm, cầu đường.
  • Cơ khí chế tạo: Làm khung xe, máy móc, bồn chứa.
  • Hệ thống đường ống: Dẫn nước, khí, dầu, PCCC.
  • Nội thất, trang trí: Làm bàn ghế, kệ, giường.
  •  Bảng quy cách thép ống đen hàn (ERW)

    Đường kính ngoài (OD) Độ dày (WT) Trọng lượng (Kg/m) Chiều dài tiêu chuẩn
    12.7 mm (1/2") 0.8 - 2.0 mm 0.37 - 0.92 kg/m 6m, 9m, 12m
    21.2 mm (3/4") 0.8 - 2.3 mm 0.64 - 1.77 kg/m 6m, 9m, 12m
    26.7 mm (1") 0.8 - 3.0 mm 0.84 - 2.98 kg/m 6m, 9m, 12m
    33.4 mm (1-1/4") 1.0 - 3.5 mm 1.34 - 4.45 kg/m 6m, 9m, 12m
    42.2 mm (1-1/2") 1.0 - 3.5 mm 1.72 - 5.67 kg/m 6m, 9m, 12m
    48.3 mm (1-1/2") 1.0 - 4.0 mm 1.97 - 7.12 kg/m 6m, 9m, 12m
    60.3 mm (2") 1.2 - 4.5 mm 2.87 - 10.16 kg/m 6m, 9m, 12m
    76.1 mm (2-1/2") 1.2 - 5.0 mm 3.65 - 14.82 kg/m 6m, 9m, 12m
    88.9 mm (3") 1.2 - 5.5 mm 4.29 - 18.38 kg/m 6m, 9m, 12m
    114.3 mm (4") 1.5 - 6.0 mm 6.20 - 25.28 kg/m 6m, 9m, 12m
    141.3 mm (5") 2.0 - 6.0 mm 8.82 - 34.50 kg/m 6m, 9m, 12m
    168.3 mm (6") 2.0 - 8.0 mm 10.55 - 63.16 kg/m 6m, 9m, 12m
    219.1 mm (8") 3.0 - 10.0 mm 20.58 - 107.90 kg/m 6m, 9m, 12m
    273.0 mm (10") 3.0 - 12.0 mm 27.82 - 157.33 kg/m 6m, 9m, 12m
    323.9 mm (12") 4.0 - 12.0 mm 43.77 - 186.47 kg/m 6m, 9m, 12m

     Bảng quy cách thép ống đen đúc (Seamless)

    Đường kính ngoài (OD) Độ dày (WT) Trọng lượng (Kg/m) Chiều dài tiêu chuẩn
    21.3 mm (1/2") 2.0 - 4.5 mm 1.12 - 2.25 kg/m 6m, 9m, 12m
    26.9 mm (3/4") 2.0 - 4.5 mm 1.45 - 3.08 kg/m 6m, 9m, 12m
    33.7 mm (1") 2.0 - 5.0 mm 1.85 - 4.42 kg/m 6m, 9m, 12m
    42.4 mm (1-1/4") 2.0 - 6.0 mm 2.35 - 6.98 kg/m 6m, 9m, 12m
    48.3 mm (1-1/2") 2.5 - 6.0 mm 3.80 - 8.30 kg/m 6m, 9m, 12m
    60.3 mm (2") 2.5 - 8.0 mm 4.90 - 12.20 kg/m 6m, 9m, 12m
    76.1 mm (2-1/2") 3.0 - 8.0 mm 7.30 - 15.70 kg/m 6m, 9m, 12m
    88.9 mm (3") 3.0 - 10.0 mm 8.60 - 22.00 kg/m 6m, 9m, 12m
    114.3 mm (4") 3.6 - 12.0 mm 12.40 - 36.00 kg/m 6m, 9m, 12m
    168.3 mm (6") 4.0 - 15.0 mm 20.00 - 58.00 kg/m 6m, 9m, 12m
    219.1 mm (8") 4.5 - 20.0 mm 29.00 - 98.00 kg/m 6m, 9m, 12m
    273.0 mm (10") 5.0 - 25.0 mm 42.00 - 150.00 kg/m 6m, 9m, 12m

     Ghi chú

    • OD (Outer Diameter): Đường kính ngoài.
    • WT (Wall Thickness): Độ dày thành ống.
    • Kg/m: Trọng lượng tính theo kg/m.
    • Chiều dài: Thông thường 6m, 9m, 12m (có thể đặt cắt theo yêu cầu).
    • Ứng dụng: Xây dựng, cơ khí, dẫn dầu khí, hệ thống cấp thoát nước.                                                                        
0933.229.119